[Sửa] /ˈɪnvɔɪs/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] (thương nghiệp) hoá đơn
[Sửa] (từ hiếm,nghĩa hiếm) chuyến hàng gửi

[Sửa] Ngoại động từ

[Sửa] Lập hoá đơn (hàng gửi...)
[Sửa] Gửi hoá đơn cho......

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Toán & tin

[Sửa] biên nhận

[Sửa] Điện

[Sửa] cấp hóa đơn
[Sửa] hóa đơn hàng gửi

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] chuyển hàng gửi
[Sửa] hóa đơn
[Sửa] làm hóa đơn
[Sửa] giấy biên nhận

[Sửa] Kinh tế

[Sửa] ghi hóa đơn
[Sửa] giao hóa đơn
[Sửa] gởi hóa đơn
[Sửa] hóa đơn
[Sửa] Tham khảo

[Sửa] Oxford

[Sửa] N. & v.
[Sửa] N. a list of goods shipped or sent, or servicesrendered, with prices and charges; a bill.
[Sửa] V.tr.
[Sửa] Make aninvoice of (goods and services).
[Sửa] Send an invoice to (aperson). [earlier invoyes pl. of invoy = ENVOY(2)]
Hiện tại đã có 2061 lượt xem trang này
 
Admin, Nothingtolose, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.