Anh - Việt
Việt - Anh
Pháp - Việt
Việt - Việt
Nhật - Việt
Việt - Nhật
Anh - Nhật
Nhật - Anh
Việt - Pháp
Viết Tắt
[
Sửa
]
/
´inwəd
/
[
Sửa
]
Thông dụng
[
Sửa
]
Tính từ
[
Sửa
]
Hướng vào trong, đi vào trong
[
Sửa
]
Ở trong, ở trong thân thể
[
Sửa
]
(thuộc) nội tâm
inward
feelings
cảm xúc nội tâm
[
Sửa
]
Riêng, kín, bí mật
[
Sửa
]
Phó từ ( (cũng) .inwards)
[
Sửa
]
Phía trong
toes
turned
inwards
ngón chân quặp vào trong
[
Sửa
]
Trong tâm trí; trong thâm tâm
[
Sửa
]
Danh từ
[
Sửa
]
Phần ở trong
[
Sửa
]
( số nhiều) (thông tục) ruột
[
Sửa
]
Chuyên ngành
[
Sửa
]
Toán & tin
[
Sửa
]
hướng vào trong
[
Sửa
]
Điện lạnh
[
Sửa
]
hướng nội
[
Sửa
]
vào phía trong
[
Sửa
]
Kỹ thuật chung
[
Sửa
]
trống
[
Sửa
]
Kinh tế
[
Sửa
]
nhập vào
[
Sửa
]
Tham khảo
inward
: Corporateinformation
[
Sửa
]
Tham khảo
inward
: bized
[
Sửa
]
Oxford
[
Sửa
]
Adj. & adv.
[
Sửa
]
Adj.
[
Sửa
]
Directed toward the inside; going in.
[
Sửa
]
Situated within.
[
Sửa
]
Mental, spiritual.
[
Sửa
]
Adv. (also inwards) 1(of motion or position) towards the inside.
[
Sửa
]
In the mind orsoul. [OE innanweard (as IN, -WARD)]
Từ điển
:
Thông dụng
|
Toán & tin
|
Điện lạnh
|
Kỹ thuật chung
|
Kinh tế
Hiện tại đã có 363 lượt xem trang này
Tác giả
Admin
,
Khách
Công cụ
Hỏi - Đáp
Trợ giúp
Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X
Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.