[Sửa] /´inwəd/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Tính từ

[Sửa] Hướng vào trong, đi vào trong
[Sửa] Ở trong, ở trong thân thể
[Sửa] (thuộc) nội tâm
inward feelings
cảm xúc nội tâm
[Sửa] Riêng, kín, bí mật

[Sửa] Phó từ ( (cũng) .inwards)

[Sửa] Phía trong
toes turned inwards
ngón chân quặp vào trong
[Sửa] Trong tâm trí; trong thâm tâm

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Phần ở trong
[Sửa] ( số nhiều) (thông tục) ruột

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Toán & tin

[Sửa] hướng vào trong

[Sửa] Điện lạnh

[Sửa] hướng nội
[Sửa] vào phía trong

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] trống

[Sửa] Kinh tế

[Sửa] nhập vào
[Sửa] Tham khảo
  • inward : Corporateinformation
[Sửa] Tham khảo

[Sửa] Oxford

[Sửa] Adj. & adv.
[Sửa] Adj.
[Sửa] Directed toward the inside; going in.
[Sửa] Situated within.
[Sửa] Mental, spiritual.
[Sửa] Adv. (also inwards) 1(of motion or position) towards the inside.
[Sửa] In the mind orsoul. [OE innanweard (as IN, -WARD)]
Hiện tại đã có 363 lượt xem trang này
 
Admin, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.