[Sửa] /´inwədli/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Phó từ

[Sửa] Ở phía trong
[Sửa] Thầm kín, trong thâm tâm
to groan inwardly
làu bàu phản đối trong bụng, chứ không biểu lộ ra ngoài

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Oxford

[Sửa] Adv.
[Sửa] On the inside.
[Sửa] In the mind or soul.
[Sửa] (of speaking)not aloud; inaudibly. [OE inweardlice (as INWARD)]
Admin, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.