[Sửa] /´aiən/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] (vật lý) Ion

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] iôn

Giải thích VN: Nguyên tử bị mất hay có thêm điện tử trở nên không trung hòa về điện, có thể là dương hoặc âm tùy theo việc bớt đi hay thêm điện tử.

[Sửa] ly tử

[Sửa] Oxford

[Sửa] N.
[Sửa] An atom or group of atoms that has lost one or moreelectrons (= CATION), or gained one or more electrons (= ANION).
[Sửa] Ion exchange the exchange of ions of the same charge between ausu. aqueous solution and a solid, used in water-softening etc.ion exchanger a substance or equipment for this process. [Gk,neut. pres. part. of eimi go]

[Sửa] Tham khảo chung

  • ion : National Weather Service
  • ion : amsglossary
  • ion : Corporateinformation
  • ion : Chlorine Online
  • ion : semiconductorglossary
Hiện tại đã có 230 lượt xem trang này
 
Admin, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.