[Sửa] /¸iri´geiʃən/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Sự tưới (đất, ruộng); sự tưới cho tươi tốt; tình trạng được tưới
irrigation canal
kênh tưới tiêu, kênh dẫn thủy nhập điền
[Sửa] (y học) sự rửa (vết thương)

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Môi trường

[Sửa] Sự tưới tiêu
Việc đưa nước hay nước thải vào các vùng đất để cung cấp nước và chất dinh dưỡng cần cho thực vật.

[Sửa] Cơ - Điện tử

[Sửa] Sự dẫn nước, sự tưới tiêu

[Sửa] Cơ khí & công trình

[Sửa] tưới ruộng
irrigation facility
công trình tưới ruộng
irrigation reservoir
hồ chứa để tưới ruộng
release for irrigation
sự xả để tưới ruộng

[Sửa] Xây dựng

[Sửa] dẫn nước
irrigation system
hệ thống dẫn nước
irrigation tunnel
hầm dẫn nước tưới tiêu
[Sửa] sự dẫn nước tưới
[Sửa] thủy lợi

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] sự dẫn nước
[Sửa] sự phun
spay irrigation
sự phun mưa
[Sửa] sự tưới (nước)
border irrigation
sự tưới nước tràn bờ
infiltration irrigation
sự tưới nước nhờ thấm
irrigation of field
sự tưới nước vào ruộng
subterraneous irrigation
sự tưới nước dưới sâu
[Sửa] sự tưới nước
border irrigation
sự tưới nước tràn bờ
infiltration irrigation
sự tưới nước nhờ thấm
irrigation of field
sự tưới nước vào ruộng
subterraneous irrigation
sự tưới nước dưới sâu
[Sửa] sự tưới tràn bờ
[Sửa] thụt rửa

[Sửa] Tham khảo chung

Hiện tại đã có 634 lượt xem trang này
 
Admin, Đặng Bảo Lâm, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.