[Sửa] /´ailənd/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Hòn đảo
[Sửa] (nghĩa bóng) cái đứng tách riêng, cái đứng tách biệt; miền đồng rừng giữa thảo nguyên; chỗ đứng tránh (cho người đi bộ ở ngã ba đường)
[Sửa] (giải phẫu) đảo

[Sửa] Ngoại động từ

[Sửa] Đưa ra một hòn đảo ở; cô lập (như) ở trên một hòn đảo

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Giao thông & vận tải

[Sửa] đảo (địa lý)

[Sửa] Xây dựng

[Sửa] biến thành đảo
[Sửa] hòn đảo
[Sửa] đảo (giao thông)
[Sửa] hải đảo

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] đảo

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] N.
[Sửa] Isle, islet, ait, cay, key; atoll; archipelago; Brit dialecteyot, holm: There are actually about 1500 islands in theThousand Islands in the St Lawrence river.

[Sửa] Oxford

[Sửa] N.
[Sửa] A piece of land surrounded by water.
[Sửa] Anything comparedto an island, esp. in being surrounded in some way.
[Sửa] = trafficisland.
[Sửa] A a detached or isolated thing. b Physiol. adetached portion of tissue or group of cells (cf. ISLET).
[Sửa] Naut. a ship's superstructure, bridge, etc. [OE igland f. igisland + LAND: first syll. infl. by ISLE]

[Sửa] Tham khảo chung

Hiện tại đã có 689 lượt xem trang này
 
Admin, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.