123
Chuyển bộ gõ
 

It

Bài từ dự án mở Từ điển Anh - Việt.

[Sửa] /it/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Đại từ

[Sửa] Cái đó, điều đó, con vật đó
[Sửa] Trời, thời tiết...
it is raining
trời đang mưa
it is cold
thời tiết lạnh
it is holiday today
hôm nay là ngày nghỉ
what time is it? It is twenty past seven
mấy giờ rồi? - bảy giờ hai mươi
[Sửa] (không dịch)
it is very pleasant here
ở đây rất thú
it is easy to talk like that
nói như vậy rất dễ
it is too late to have remorse
bây giờ hối hận thì quá muộn
it is you who are the prettiest girl tonight
chính em là người con gái đẹp nhất đêm nay
it was in that morning that the murder happened
án mạng xảy ra chính vào sáng hôm ấy
[Sửa] Nó (nói về một em bé mà không đặt nặng vấn đề trai hay gái)
how is your baby? it is very chubby
cháu bé nhà anh thế nào? - nó mũm mĩm lắm
[Sửa] Tình hình chung, hoàn cảnh, cuộc sống nói chung
how is it with you
anh làm ăn thế nào?, anh sinh sống thế nào?
[Sửa] Viết tắt
[Sửa] Công nghệ thông tin ( Information technology)

[Sửa] Chuyên ngành

Mục lục

[Sửa] Oxford

[Sửa] Abbr.
[Sửa] Information technology.

[Sửa] Tham khảo chung

  • it : Corporateinformation
  • it : Foldoc
Hiện tại đã có 3105 lượt xem trang này
 
Admin, Thuha2406, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
Tìm từ

 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X