It
Bài từ dự án mở Từ điển Anh - Việt.
[Sửa] /it/
[Sửa] Thông dụng
[Sửa] Đại từ
[Sửa] Cái đó, điều đó, con vật đó
[Sửa] (không dịch)
- it is very pleasant here
- ở đây rất thú
- it is easy to talk like that
- nói như vậy rất dễ
- it is too late to have remorse
- bây giờ hối hận thì quá muộn
- it is you who are the prettiest girl tonight
- chính em là người con gái đẹp nhất đêm nay
- it was in that morning that the murder happened
- án mạng xảy ra chính vào sáng hôm ấy



