[Sửa] /it´self/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Đại từ phản thân, số nhiều .themselves

[Sửa] Bản thân cái đó, bản thân điều đó, bản thân con vật đó
by itself
tự nó
[Sửa] Một mình
in itself
trong bản chất nó, tự nó

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Xây dựng

[Sửa] tự bản thân

[Sửa] Oxford

[Sửa] Pron.
[Sửa] Emphatic and refl. form of IT(1).
[Sửa] By itself apart fromits surroundings, automatically, spontaneously. in itselfviewed in its essential qualities (not in itself a bad thing).[OE f. IT(1) + SELF, but often treated as ITS + SELF (cf. itsown self)]

[Sửa] Tham khảo chung

Hiện tại đã có 424 lượt xem trang này
 
Admin, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.