[Sửa] /´aivəri/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Ngà (voi...)
[Sửa] Màu ngà
[Sửa] ( số nhiều) đồ bằng ngà
[Sửa] ( số nhiều) (từ lóng) phím đàn pianô; con súc sắc, quả bi-a
black ivory
(sử học) những người nô lệ da đen

[Sửa] Tính từ

[Sửa] Bằng ngà
[Sửa] Màu ngà
an ivory tower
(nghĩa bóng) nơi con người ẩn mình để xa lánh thực tế; tháp ngà

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Hóa học & vật liệu

[Sửa] bằng ngà, giống như ngà

Giải thích EN: Of, relating to, or resembling this material.

Giải thích VN: Thuộc, liên quan hoặc giống với ngà.

[Sửa] ngà

Giải thích EN: A hard white dentin that forms the tusks of elephants, walruses, and other large mammals and yellows with age; used for ornaments, art objects, and piano keys.

Giải thích VN: Đentin cứng màu trắng tạo nên răng nanh của voi, hải mã, và các loài thú lớn khác và bị lão hóa thành màu vàng; sử dụng cho trang trí, các tác phẩm nghệ thuật và các phím đàn piano.

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] ngà voi

[Sửa] Oxford

[Sửa] N.
[Sửa] (pl. -ies) 1 a hard creamy-white substance composing themain part of the tusks of an elephant, hippopotamus, walrus, andnarwhal.
[Sửa] The colour of this.
[Sửa] (usu. in pl.) a an articlemade of ivory. b sl. anything made of or resembling ivory, esp.a piano key or a tooth.
[Sửa] Ivoried adj. [ME f. OF yvoire ult. f. L ebureboris]

[Sửa] Tham khảo chung

  • ivory : Corporateinformation
Admin, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.