[Sửa] /´dʒeləsi/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Lòng ghen tị, lòng ghen ghét; tính đố kỵ; thái độ ghen tị; thái độ ghen ghét
[Sửa] Máu ghen, thái độ ghen tuông
[Sửa] Sự bo bo giữ chặt; sự hết sức giữ gìn
[Sửa] Sự cảnh giác vì ngờ vực

[Sửa] Hình thái từ

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Oxford

[Sửa] N.
[Sửa] (pl. -ies) 1 a jealous state or feeling.
[Sửa] An instance ofthis. [ME f. OF gelosie (as JEALOUS)]
Hiện tại đã có 276 lượt xem trang này
 
Admin, Trang , ho luan, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.