[Sửa] /dʒest/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Lời chế nhạo, lời chế giễu, lời giễu cợt
to make a jest of
giễu cợt, chế nhạo
[Sửa] Lời nói đùa chơi, lời nói giỡn
in jest
nói đùa chơi
between jest and earnest
nửa đùa nửa thật
[Sửa] Trò cười, đích để mọi người chế giễu
a standing jest
người thường xuyên làm trò cười cho thiên hạ

[Sửa] Nội động từ

[Sửa] Nói đùa, nói giỡn, pha trò

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Oxford

[Sửa] N. & v.
[Sửa] N.
[Sửa] A a joke. b fun.
[Sửa] A raillery, banter. b anobject of derision (a standing jest).
[Sửa] V.intr.
[Sửa] Joke; makejests.
[Sửa] Fool about; play or act triflingly.
[Sửa] Jestful adj. [orig. = exploit, f. OF geste f. L gesta neut.pl. past part. of gerere do]

[Sửa] Tham khảo chung

  • jest : National Weather Service
  • jest : Corporateinformation
Hiện tại đã có 118 lượt xem trang này
 
Admin, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.