[Sửa] /´dʒetisn/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Sự vứt hàng xuống biển cho nhẹ tàu (khi lâm nguy)
[Sửa] (nghĩa bóng) sự vứt bỏ

[Sửa] Ngoại động từ

[Sửa] Vứt hàng xuống biển cho nhẹ tàu (khi lâm nguy)
[Sửa] (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vứt ra khỏi máy bay (khi đang bay)
[Sửa] (nghĩa bóng) vứt bỏ (cái gì)

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Hóa học & vật liệu

[Sửa] vứt vỏ

[Sửa] Điện tử & viễn thông

[Sửa] sự phóng thích

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] vứt bỏ

[Sửa] Kinh tế

[Sửa] ném xuống biển
[Sửa] vứt khỏ tàu
[Sửa] vứt khỏi tàu
[Sửa] vứt xuống biển

[Sửa] Oxford

[Sửa] V. & n.
[Sửa] V.tr.
[Sửa] A throw (esp. heavy material) overboard tolighten a ship, hot-air balloon, etc. b drop (goods) from anaircraft.
[Sửa] Abandon; get rid of (something no longer wanted).
[Sửa] N. the act of jettisoning. [ME f. AF getteson, OF getaison f.L jactatio -onis f. jactare throw: see JET(1)]

[Sửa] Tham khảo chung

Admin, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.