Anh - Việt
Việt - Anh
Pháp - Việt
Việt - Việt
Nhật - Việt
Việt - Nhật
Anh - Nhật
Nhật - Anh
Việt - Pháp
Viết Tắt
[
Sửa
]
/
´dʒetisn
/
[
Sửa
]
Thông dụng
[
Sửa
]
Danh từ
[
Sửa
]
Sự vứt hàng xuống biển cho nhẹ tàu (khi lâm nguy)
[
Sửa
]
(nghĩa bóng) sự vứt bỏ
[
Sửa
]
Ngoại động từ
[
Sửa
]
Vứt hàng xuống biển cho nhẹ tàu (khi lâm nguy)
[
Sửa
]
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vứt ra khỏi máy bay (khi đang bay)
[
Sửa
]
(nghĩa bóng) vứt bỏ (cái gì)
[
Sửa
]
Chuyên ngành
[
Sửa
]
Hóa học & vật liệu
[
Sửa
]
vứt vỏ
[
Sửa
]
Điện tử & viễn thông
[
Sửa
]
sự phóng thích
[
Sửa
]
Kỹ thuật chung
[
Sửa
]
vứt bỏ
[
Sửa
]
Kinh tế
[
Sửa
]
ném xuống biển
[
Sửa
]
vứt khỏ tàu
[
Sửa
]
vứt khỏi tàu
[
Sửa
]
vứt xuống biển
[
Sửa
]
Oxford
[
Sửa
]
V. & n.
[
Sửa
]
V.tr.
[
Sửa
]
A throw (esp. heavy material) overboard tolighten a ship, hot-air balloon, etc. b drop (goods) from anaircraft.
[
Sửa
]
Abandon; get rid of (something no longer wanted).
[
Sửa
]
N. the act of jettisoning. [ME f. AF getteson, OF getaison f.L jactatio -onis f. jactare throw: see JET(1)]
[
Sửa
]
Tham khảo chung
jettison
: National Weather Service
Tác giả
Admin
,
Khách
Công cụ
Hỏi - Đáp
Trợ giúp
Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X
Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.