[Sửa] /'dʤu:əlri/

[Sửa] Thông dụng

Cách viết khác jewelry

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Đồ châu báu; đồ nữ trang, đồ kim hoàn (nói chung)
[Sửa] Nghệ thuật làm đồ kim hoàn
[Sửa] Nghề bán đồ châu báu; nghề bán đồ kim hoàn

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] N.
[Sửa] Gems, precious stones, jewels, ornaments, finery,bijouterie: Alexandra keeps her jewellery in a bank vault.

[Sửa] Oxford

[Sửa] N.
[Sửa] (also jewelry) jewels or other ornamental objects, esp. forpersonal adornment, regarded collectively. [ME f. OF juelerieand f. JEWEL, JEWELLER]

[Sửa] Tham khảo chung

Hiện tại đã có 547 lượt xem trang này
 
Admin, Perry, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.