[Sửa] /ʤɔin/
[Sửa] Thông dụng
[Sửa] Ngoại động từ
[Sửa] Nối lại, chắp, ghép, buộc (cái nọ vào cái kia)
[Sửa] Gia nhập, nhập vào, vào
[Sửa] Đi theo, đến với, đến gặp; cùng tham gia
[Sửa] I'll join you in a few minutes
[Sửa] Độ vài phút nữa tôi sẽ đến với anh
[Sửa] Nội động từ
[Sửa] Nối lại với nhau, thắt chặt lại với nhau, kết hợp lại với nhau; liên hiệp với nhau, kết thân với nhau
[Sửa] (từ cổ,nghĩa cổ) giáp với nhau, tiếp giáp với nhau
[Sửa] (quân sự) nhập ngũ ( (cũng) join up)
[Sửa] Chuyên ngành
[Sửa] Kỹ thuật chung
[Sửa] buộc
[Sửa] chỗ nối
[Sửa] hợp
[Sửa] kết hợp
[Sửa] khớp nối
[Sửa] lắp ráp
[Sửa] liên kết
- join communications
- truyền thông liên kết
- join condition
- điều kiện liên kết
- join information content
- nội dung thông tin liên kết


