[Sửa] /'dʤə:ni/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Cuộc hành trình (thường) là bằng đường bộ
[Sửa] Chặng đường đi, quãng đường đi (trong một thời gian nhất định)
to go by easy journeys
đi từng chặng đường ngắn
a three day's journey
chặng đường đi mất ba ngày; cuộc hành trình ba ngày

[Sửa] Nội động từ

[Sửa] Làm một cuộc hành trình

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] cuộc hành trình
[Sửa] sự di chuyển

[Sửa] Kinh tế

[Sửa] bao bì hoàn lại theo chu kỳ
[Sửa] vòng quay bao bì

[Sửa] Nguồn khác

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] N.

[Sửa] Trip, voyage, excursion, tour, travel, outing, expedition,junket, cruise, jaunt, pilgrimage, peregrination, odyssey, trek:Did your wife accompany you on your journey to Tierra del Fuego?2 way, passage, passing, transit, transition, progress, course,way, trip, route, career: On your journey through this life,Whatever be your goal, Keep your eye upon the doughnut, And notupon the hole.
[Sửa] V.
[Sửa] Travel, tour, voyage, go (abroad or overseas), make ortake a trip, make or wend one's way, make a pilgrimage,peregrinate, trek, rove, range, wander, roam, tour, cruise, gad(about), gallivant or galivant or galavant: He journeyed to thefar corners of the earth seeking an answer to life's mysteries.

[Sửa] Xây dựng

[Sửa] hành trình, cuộc hành trình, chuyến đi, chặng đường đi, quãng đường đi

[Sửa] Oxford

[Sửa] N. & v.

[Sửa] N. (pl. -eys) 1 an act of going from one place toanother, esp. at a long distance.
[Sửa] The distance travelled in aspecified time (a day's journey).
[Sửa] The travelling of a vehiclealong a route at a stated time.
[Sửa] V.intr. (-eys, -eyed)
[Sửa] Journeyer n. [ME f. OF jornee day, day's work or travel, ult.f. L diurnus daily]
Hiện tại đã có 2074 lượt xem trang này
 
Admin, Thuha2406, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.