[Sửa] /dʒʌmp/
[Sửa] Thông dụng
[Sửa] Danh từ
[Sửa] ( the jumps) sự mê sảng vì rượu
[Sửa] Sự tăng đột ngột (giá cả, nhiệt độ...)
[Sửa] Sự thay đổi đột ngột, sự chuyển đột ngột; chỗ hẫng, chỗ hổng (trong lập luận...); chỗ trống (trong một hàng, một dãy)
[Sửa] Vật chướng ngại phải nhảy qua
[Sửa] Nước cờ ăn quân (cờ đam)
[Sửa] Dòng ghi trang tiếp theo (cuối bài báo, truyện ngắn)
[Sửa] Nội động từ
[Sửa] Nhảy vọt, tăng vọt, tăng đột ngột (giá cả, độ nhiệt...)
[Sửa] ( jump on, upon) nhảy bổ vào tấn công dữ dội (kẻ địch...)
[Sửa] Ngoại động từ
[Sửa] Bỏ sót, bỏ qua, bỏ cách quãng mất
[Sửa] Làm giật mình, làm giật nảy người lên
[Sửa] Đào lật (khoai rán trong chão...)
[Sửa] Nhảy bổ vào chộp lấy (cái gì)
[Sửa] Nẫng tay trên, phỗng tay trên, chiếm đoạt, xâm chiếm
[Sửa] Làm cho bay lên, làm chạy tán loạn (chim, thú săn)
[Sửa] Khoan đá bằng choòng
[Sửa] Tiếp (bài báo, truyện ngắn...) ở trang khác
[Sửa] Chặt, ăn (quân cờ đam)
[Sửa] (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tấn công bất thình lình
[Sửa] (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) bỏ đi bất thình lình, trốn, chuồn
[Sửa] Chuyên ngành
[Sửa] Cơ khí & công trình
[Sửa] nước nhảy
- broken hydraulic jump
- nước nhảy vỡ
- contracted depth (inhydraulic jump)
- chiều sâu co hẹp (trong đoạn nước nhẩy)
- first hydraulic jump
- chiều sâu nước nhảy liên hợp
- free hydraulic jump
- nước nhảy tự do
- hydraulic jump dissipater
- hố giảm sức bằng nước nhảy
- hydraulic jump phenomenon
- hiện tượng nước nhảy
- jump depth
- chiều sâu nước nhảy
- jump height
- chiều cao nước nhảy
- oscillating jump
- nước nhảy sóng
- parallel hydraulic jump
- nước nhảy phẳng
- stable jump
- nước nhảy ổn định
- standard hydraulic jump
- nước nhảy tiêu chuẩn
- steady jump
- nước nhảy ổn định
- strong jump
- nước nhảy mạnh
- submerged jump
- nước nhảy ngập
- undular jump
- nước nhảy sông
- uniform jump
- nước nhảy đều
- unstable jump
- nước nhảy không ổn định
- weak hydraulic jump
- nước nhảy yếu
[Sửa] Kỹ thuật chung
[Sửa] bước nhảy
- direct jump
- bước nhảy hoàn toàn
- displacement of hydraulic jump
- chuyển vị bước nhảy thủy lực
- electron jump
- bước nhảy của electron
- finite jump
- bước nhảy hữu hạn
- frequency jump
- bước nhảy tần số
- height of hydraulic jump
- độ cao bước nhảy thủy lực
- hydraulic jump
- bước nhảy thủy lực
- hydraulic jump length
- chiều dài bước nhảy thủy lực
- jump address
- địa chỉ bước nhảy
- jump function
- hàm bước nhảy
- jump of a function
- bước nhảy của hàm số
- length of hydraulic jump
- chiều dài bước nhảy thủy lực
- potential jump
- bước nhảy thế
- quantum jump
- bước nhảy lượng tử
- stress jump
- bước nhảy ứng suất
- submerged hydraulic jump
- bước nhảy thủy lực chì
- temperature jump
- bước nhảy nhiệt độ
- undular jump
- bước nhảy dạng sóng
- undulary jump
- bước nhảy dạng sóng
- unsubmerged jump
- bước nhảy xa
[Sửa] cầu trượt
[Sửa] nhảy
- backwater jump
- nước nhảy dâng
- broken hydraulic jump
- nước nhảy vỡ
- condition jump
- lệnh nhảy có điều kiện
- conditional jump
- nhảy có điều kiện
- conditional jump
- sự nhảy có điều kiện
- conditional jump instruction
- lệnh nhảy có điều kiện
- contracted depth (inhydraulic jump)
- chiều sâu co hẹp (trong đoạn nước nhẩy)
- direct jump
- bước nhảy hoàn toàn
- displacement of hydraulic jump
- chuyển vị bước nhảy thủy lực
- electron jump
- bước nhảy của electron
- exchange jump
- sự nhảy trao đổi
- finite jump
- bước nhảy hữu hạn
- first hydraulic jump
- chiều sâu nước nhảy liên hợp
- Frame Jump (C/I channel code) (FJ)
- Nhảy khung (mã kênh C/I)
- free hydraulic jump
- nước nhảy tự do
- frequency jump
- bước nhảy tần số
- gear jump-out
- nhẩy số
- height of hydraulic jump
- độ cao bước nhảy thủy lực
- height of hydraulic jump
- độ cao nước nhảy
- hydraulic jump
- bước nhảy thủy lực
- hydraulic jump
- nước nhảy
- hydraulic jump
- nước nhảy thủy lực
- hydraulic jump dissipater
- hố giảm sức bằng nước nhảy
- hydraulic jump length
- chiều dài bước nhảy thủy lực
- hydraulic jump phenomenon
- hiện tượng nước nhảy
- instant jump
- sự nhảy tức thời
- jump address
- địa chỉ bước nhảy
- Jump Address (JA)
- địa chỉ nhảy
- jump backward
- nhảy phía trên
- jump command
- lệnh nhảy
- jump cut
- sự cắt nhảy
- jump depth
- chiều sâu nước nhảy
- jump energy
- năng lượng nước nhảy
- jump function
- hàm bước nhảy
- jump height
- chiều cao nước nhảy
- jump instruction
- lệnh nhảy
- jump instruction
- sự nhảy
- jump into a subroutine
- nhảy đến chương trình con
- jump of a function
- bước nhảy của hàm số
- jump operation
- phép nhảy
- jump operation
- thao tác nhảy
- jump out of a subroutine
- sự nhảy khỏi chương trình con
- jump phenomenon
- hiện tượng nhảy
- jump scrolling
- cuốn nhảy
- jump statement
- câu lệnh nhảy
- jump vector
- vectơ nhảy
- jump-out
- nhẩy số
- length of hydraulic jump
- chiều dài bước nhảy thủy lực
- length of hydraulic jump
- chiều dài nước nhảy
- oscillating jump
- nước nhảy sóng
- parallel hydraulic jump
- nước nhảy phẳng
- phase jump
- sự biến đổi đột ngột pha (sự nhảy pha)
- popple jump
- nước nhảy gợn sóng
- potential jump
- bước nhảy thế
- quantum jump
- bước nhảy lượng tử
- quantum jump
- nhảy lượng tử
- return jump
- sự nhảy trở về
- semisubmerged jump
- nước nhảy nửa ngập
- side jump
- nhảy sang bên
- ski-jump
- cầu nhảy trượt tuyết
- spatial hydraulic jump
- nước nhảy không gian
- stable jump
- nước nhảy ổn định
- standard hydraulic jump
- nước nhảy tiêu chuẩn
- steady jump
- nước nhảy ổn định
- stress jump
- bước nhảy ứng suất
- strong jump
- nước nhảy mạnh
- submerged hydraulic jump
- bước nhảy thủy lực chì
- submerged hydraulic jump
- nước nhảy chìm
- submerged jump
- nước nhảy ngập
- submerging jump
- nước nhảy ngập
- submerging jump
- nước nhảy tràn
- temperature jump
- bước nhảy nhiệt độ
- unconditional jump
- sự nhảy không điều kiện
- unconditional jump instruction
- lệnh nhảy không điều kiện
- undular jump
- bước nhảy dạng sóng
- undular jump
- nước nhảy sông
- undulary jump
- bước nhảy dạng sóng
- uniform jump
- nước nhảy đều
- unstable jump
- nước nhảy không ổn định
- unsubmerged jump
- bước nhảy xa
- voltage jump
- sự nhảy vọt điện áp
- weak hydraulic jump
- nước nhảy yếu
[Sửa] nhảy qua
[Sửa] lệnh nhảy
- condition jump
- lệnh nhảy có điều kiện
- conditional jump instruction
- lệnh nhảy có điều kiện
- jump statement
- câu lệnh nhảy
- unconditional jump instruction
- lệnh nhảy không điều kiện
[Sửa] bậc móng
[Sửa] phay thuận
[Sửa] phay
[Sửa] sự chồn
[Sửa] rẽ nhánh
- jump backward
- rẽ nhánh phía trên
- jump instruction
- lệnh rẽ nhánh
- jump into a subroutine
- rẽ nhánh vào chương trình con
- jump lead
- đầu rẽ nhánh (điện)
- jump out of a subroutine
- sự rẽ nhánh ra khỏi chương trình con
- jump table
- bảng rẽ nhánh
[Sửa] sự đột biến
[Sửa] sự gián đoạn
[Sửa] sự nhảy
- conditional jump
- sự nhảy có điều kiện
- exchange jump
- sự nhảy trao đổi
- instant jump
- sự nhảy tức thời
- jump out of a subroutine
- sự nhảy khỏi chương trình con
- phase jump
- sự biến đổi đột ngột pha (sự nhảy pha)
- return jump
- sự nhảy trở về
- unconditional jump
- sự nhảy không điều kiện
- voltage jump
- sự nhảy vọt điện áp


