Anh - Việt
Việt - Anh
Pháp - Việt
Việt - Việt
Nhật - Việt
Việt - Nhật
Anh - Nhật
Nhật - Anh
Việt - Pháp
Viết Tắt
[
Sửa
]
/
´dʒuəri
/
[
Sửa
]
Thông dụng
[
Sửa
]
Danh từ
[
Sửa
]
(pháp lý) ban hội thẩm, ban bồi thẩm
to
sit
on
a
jury
tham gia vào ban hội thẩm, ngồi ghế hội thẩm
[
Sửa
]
Ban giám khảo
[
Sửa
]
Chuyên ngành
[
Sửa
]
Xây dựng
[
Sửa
]
ban giám khảo
[
Sửa
]
Kinh tế
[
Sửa
]
bồi thẩm đoàn
grand
jury
bồi thẩm đoàn luận tội
grand
jury
đại bồi thẩm đoàn
international
grand
jury
đại bồi thẩm đoàn (quảng cáo) quốc tế
[
Sửa
]
phụ thẩm đoàn
[
Sửa
]
Tham khảo
jury
: Corporateinformation
[
Sửa
]
Oxford
[
Sửa
]
N.
[
Sửa
]
(pl. -ies) 1 a body of usu. twelve persons sworn to rendera verdict on the basis of evidence submitted to them in a courtof justice.
[
Sửa
]
A body of persons selected to award prizes in acompetition.
Tác giả
Admin
,
Khách
Công cụ
Hỏi - Đáp
Trợ giúp
Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X
Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.