[Sửa] /´dʒuəri/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] (pháp lý) ban hội thẩm, ban bồi thẩm
to sit on a jury
tham gia vào ban hội thẩm, ngồi ghế hội thẩm
[Sửa] Ban giám khảo

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Xây dựng

[Sửa] ban giám khảo

[Sửa] Kinh tế

[Sửa] bồi thẩm đoàn
grand jury
bồi thẩm đoàn luận tội
grand jury
đại bồi thẩm đoàn
international grand jury
đại bồi thẩm đoàn (quảng cáo) quốc tế
[Sửa] phụ thẩm đoàn
[Sửa] Tham khảo
  • jury : Corporateinformation

[Sửa] Oxford

[Sửa] N.
[Sửa] (pl. -ies) 1 a body of usu. twelve persons sworn to rendera verdict on the basis of evidence submitted to them in a courtof justice.
[Sửa] A body of persons selected to award prizes in acompetition.
Admin, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.