(đổi hướng từ Justifies)
[Sửa] /´dʒʌsti¸fai/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Ngoại động từ

[Sửa] Bào chữa, biện hộ, chứng minh là đúng
the end justifies the means
mục đích biện minh cho phương tiện (chấp nhận dùng cả phương cách bất chính để đạt mục đích)
[Sửa] (ngành in) sắp chữ cho đúng hàng đúng chỗ

[Sửa] Hình thái từ

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Toán & tin

[Sửa] minh giải

[Sửa] Điện lạnh

[Sửa] biện minh

[Sửa] Điện tử & viễn thông

[Sửa] chỉnh khuôn

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] bảo đảm
[Sửa] căn chỉnh
justify inhibit
sự cấm căn chỉnh
[Sửa] khẳng định

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] V.
[Sửa] Vindicate, legitimate, legitimatize or legitimize, legalize,rationalize, substantiate, defend, support, uphold, sustain,validate, warrant, confirm; excuse, explain, absolve, acquit,exculpate: My worst fears were justified. How can you justifyowning three cars?

[Sửa] Oxford

[Sửa] V.tr.
[Sửa] (-ies, -ied) 1 show the justice or rightness of (aperson, act, etc.).
[Sửa] Demonstrate the correctness of (anassertion etc.).
[Sửa] Adduce adequate grounds for (conduct, aclaim, etc.).
[Sửa] A (esp. in passive) (of circumstances) be suchas to justify. b vindicate.
[Sửa] (as justified adj.) just, right(am justified in assuming).
[Sửa] Theol. declare (a person)righteous.
[Sửa] Printing adjust (a line of type) to fill a spaceevenly.
[Sửa] Justification n. justificatory adj. justifier n.[ME f. F justifier f. LL justificare do justice to f. L justusJUST]

[Sửa] Tham khảo chung

Hiện tại đã có 1382 lượt xem trang này
 
Admin, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.