[Sửa] /kə:b/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Lề đường lát đá
[Sửa] (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) thị trường chứng khoán chợ đen

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] đá vỉa đường
[Sửa] lề đường
kerb ramp
dốc thoải ở lề đường
[Sửa] vỉa đường
kerb stone
đá vỉa đường
[Sửa] vỉa hè

[Sửa] Oxford

[Sửa] N.
[Sửa] Brit. a stone edging to a pavement or raised path.
[Sửa] Kerb-crawler a person who indulges in kerb-crawling.kerb-crawling the practice of driving slowly along the edge of aroad, soliciting passers-by. kerb drill precautions, esp.looking to right and left, before crossing a road. [var. ofCURB]

[Sửa] Tham khảo chung

  • kerb : Corporateinformation
Hiện tại đã có 202 lượt xem trang này
 
Admin, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.