[Sửa] /'ketl/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Ấm đun nước
pretty (fine, nice) kettle of fish
tình thế rất khó xử, việc rắc rối
the pot calling the kettle black
người phê bình lại cũng là người đáng bị phê bình, lươn ngắn lại chê chạch dài

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Xây dựng

[Sửa] nồi

[Sửa] Cơ - Điện tử

[Sửa] Nồi, nồi hơi, thùng, tang, gàu

[Sửa] Cơ khí & công trình

[Sửa] tang
[Sửa] vỏ gàu

[Sửa] Hóa học & vật liệu

[Sửa] nồi hơi nhỏ
[Sửa] thùng đựng quặng
giant's kettle
thùng đựng quặng lớn
[Sửa] vùng lòng chảo
[Sửa] Tham khảo

[Sửa] Thực phẩm

[Sửa] két nấu

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] chảo nấu
[Sửa] lò hơi
[Sửa] nồi đun
[Sửa] nồi hơi
[Sửa] thùng
asphalt kettle
thùng nấu nhựa
asphalt kettle
thùng nấu nhựa đường
giant's kettle
thùng đựng quặng lớn
paint kettle
thùng sơn
soap kettle
thùng nấu xà phòng

[Sửa] Oxford

[Sửa] N.
[Sửa] A vessel, usu. of metal with a lid, spout, and handle, forboiling water in.
[Sửa] Kettle hole a depression in the ground in aglaciated area. a pretty kettle of fish an awkward state ofaffairs.
[Sửa] Kettleful n. (pl. -fuls). [ME f. ON ketill ult.f. L catillus dimin. of catinus deep food-vessel]
Hiện tại đã có 453 lượt xem trang này
 
Admin, Đặng Bảo Lâm, , Trang , Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.