[Sửa] /´ki:iη/
[Sửa] Xây dựng
[Sửa] chêm nối
Giải thích EN: The establishment of a mechanical bond in a construction joint.
Giải thích VN: Việc hình thành một liên kết cơ học trong chỗ nối của công trình xây dựng.
[Sửa] việc ghép mộng
[Sửa] Kỹ thuật chung
[Sửa] chêm
[Sửa] kẹt
[Sửa] nêm
[Sửa] nhấn phím
- chord-keying
- sự nhấn phím hợp
- keying chirps
- tiếng kêu khi nhấn phím
- keying error
- lỗi nhấn phím
- keying in
- sự nhấn phím
- keying relationship
- sự quan hệ nhấn phím


