[Sửa] /´kik¸bæk/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Tiền trả cho người đã giúp mình kiếm một món lời không hợp pháp; tiền lại quả
[Sửa] Sự phản ứng kịch liệt

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Ô tô

[Sửa] sự phản hồi

Giải thích VN: Khi bánh trước chạm phải một vật nhấp nhô trên đường sẽ truyền chấn động lên vô lăng gây ra cảm giác xóc lên tay người lái.

[Sửa] Vật lý

[Sửa] lực đẩy ngược

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] lực đẩy

[Sửa] Chứng khoán

[Sửa] tiền đút lót, tiền cò

Giải thích VN: Tài chánh: cách thực hiện theo đó các công ty thương vụ tài chánh thưởng cho những người buôn bán bằng tiền mặt, những người đã giảm giá chứng từ mua trả góp thông qua họ. Nhà nước và các hợp đồng tư : người bán chi trả bí mật cho một người nào đó có công trong việc đưa cho hợp đồng hay thực hiện một thương vụ-đây là tiền đút lót bất hợp pháp. Quan hệ lao động : việc làm bất hợp pháp theo đó người chủ đòi chi lại phần trăm tiền lương đã được luật pháp hay hợp đồng công đoàn lao động quy định, nếu công nhân còn muốn tiếp tục làm việc.

[Sửa] đá đi
[Sửa] đuổi việc
[Sửa] hoa hồng lén lút
[Sửa] phần trăm hoa hồng
[Sửa] tiền lại quả

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] N.
[Sửa] Rebate, refund, share, compensation, commission, percentage,reward; bribe, pay-off, Colloq chiefly US payola, US plugola:We get a kickback on every computer sold. Some disc jockeys wereaccepting kickbacks for playing particular records.

[Sửa] Oxford

[Sửa] N.
[Sửa] Colloq.
[Sửa] The force of a recoil.
[Sửa] Payment forcollaboration, esp. collaboration for profit.

[Sửa] Tham khảo chung

Hiện tại đã có 105 lượt xem trang này
 
Admin, ~~~Nguyễn Minh~~~, luu, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.