/ˈkiloʊ , ˈkɪloʊ/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ, (viết tắt) của .kilogram; .kilometre

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Điện

[Sửa] kilô
[Sửa] ký lô

Giải thích VN: Tiếp đầu ngữ với nghĩa một ngàn.

[Sửa] Kinh tế

[Sửa] ngàn đơn vị
[Sửa] Tham khảo
  • kilo : Corporateinformation

[Sửa] Oxford

[Sửa] N.
[Sửa] (pl. -os) 1 a kilogram.
[Sửa] A kilometre. [F: abbr.]
Hiện tại đã có 104 lượt xem trang này
 
Admin, Nothingtolose, Mai, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.