[Sửa] /´kilou¸græm/

[Sửa] Thông dụng

Cách viết khác kilogramme

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Kilôgam

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Hóa học & vật liệu

[Sửa] kilôgram

Giải thích EN: A mass unit 1000 times the gram-equivalent weight.

Giải thích VN: Một đơn vị trọng lượng tương ứng với 1000 g.

[Sửa] Tham khảo

[Sửa] Y học

[Sửa] kilôgam (Kg)

[Sửa] Điện

[Sửa] kilôgam

Giải thích VN: Một ngàn gam.

[Sửa] Đo lường & điều khiển

[Sửa] một cân
[Sửa] một ki-lô

[Sửa] Oxford

[Sửa] N.
[Sửa] (also -gramme) the SI unit of mass, equivalent to theinternational standard kept at SŠvres near Paris (approx. 2.205lb.). °Abbr.: kg. [F kilogramme (as KILO, GRAM(1))]
Hiện tại đã có 101 lượt xem trang này
 
Admin, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.