(đổi hướng từ Knees)
[Sửa] /ni:/
[Sửa] Thông dụng
[Sửa] Danh từ
[Sửa] (kỹ thuật) khuỷu, khớp xoay
[Sửa] Chân quỳ hình thước thợ ( (cũng) knee bracket); thanh (sắt, gỗ) uốn gãy góc
[Sửa] Ngoại động từ
[Sửa] Hích bằng đầu gối, đụng bằng đầu gối
[Sửa] Làm chắc (khung...) bằng sắt thước thợ
[Sửa] (thông tục) làm phồng (quần) ở chỗ đầu gối
[Sửa] Chuyên ngành
[Sửa] Kỹ thuật chung
[Sửa] chỗ uốn
[Sửa] khớp quay
[Sửa] khúc cong
[Sửa] khuỷu
- beam knee
- khuỷu dầm (đóng tàu)
- knee (-toggle) lever
- đòn (bẩy) khuỷu
- knee bend
- khuỷu ống
- knee bend
- ống khuỷu
- knee brace
- khuỷu giằng
- knee brace
- thanh giằng khuỷu
- knee bracket plate
- tấm giằng khuỷu
- knee clamp
- khuỷu kẹp
- knee fold
- nép khuỷu
- knee fold
- nếp uốn dạng khuỷu
- knee fold
- nếp uốn khuỷu
- knee joint
- khớp khuỷu
- knee of a curve
- khuỷu gấp của đường cong
- knee-pipe
- ống khuỷu
- pipe knee
- khuỷu ống


