[Sửa] /'læbərinθ/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Cung mê, mê hồn trận
[Sửa] Trạng thái rắc rối phức tạp
[Sửa] Đường dẫn (nước và quặng trong hầm mỏ)
[Sửa] (giải phẫu) đường rối (tai trong); tai trong

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Xây dựng

[Sửa] đuờng rối, mê cung, mê lộ

[Sửa] Điện lạnh

[Sửa] mê cung

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] đường rối
[Sửa] mê lộ

[Sửa] Oxford

[Sửa] N.
[Sửa] A complicated irregular network of passages or paths etc.;a maze.
[Sửa] An intricate or tangled arrangement.
[Sửa] Anat. thecomplex arrangement of bony and membranous canals and chambersof the inner ear which constitute the organs of hearing andbalance.
[Sửa] Labyrinthian adj.labyrinthine adj. [F labyrinthe or L labyrinthus f. Gklaburinthos]
[Sửa] ORIGIN: Greek laburinthos, referring to the maze constructed by Daedalus in Greek mythology to house the Minotaur.

[Sửa] Tham khảo chung

Hiện tại đã có 210 lượt xem trang này
 
Admin, mrs.JaeJoong, Thùy Anh, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.