[Sửa] /læd/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Chàng trai, chú bé
[Sửa] Anh chàng, gã, thằng cha

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] N.
[Sửa] Boy, young man, fellow, schoolboy, youth, juvenile,youngster, hobbledehoy, stripling, (street) urchin, (street)Arab, gamin, Colloq guy, (little) shaver, kid, US sprout: Roundup a few of the lads for a game of football.

[Sửa] Oxford

[Sửa] N.
[Sửa] A a boy or youth. b a young son.
[Sửa] (esp. in pl.) colloq.a man; a fellow, esp. a workmate, drinking companion, etc.(hes one of the lads).
[Sửa] Colloq. a high-spirited fellow; arogue (hes a bit of a lad).
[Sửa] Brit. a stable-worker(regardless of age).

[Sửa] Tham khảo chung

  • lad : National Weather Service
  • lad : amsglossary
  • lad : Corporateinformation
  • lad : Chlorine Online
  • lad : Foldoc
Hiện tại đã có 348 lượt xem trang này
 
Admin, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.