[Sửa] /læg/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ, (từ lóng)

[Sửa] Người tù khổ sai
[Sửa] Án tù khổ sai

[Sửa] Ngoại động từ

[Sửa] Bắt giam
[Sửa] Bắt đi tù khổ sai

[Sửa] Danh từ

[Sửa] (vật lý) sự trễ, sự chậm
magnetic lag
hiện tượng trễ từ
phase lag
sự trễ pha, sự chậm pha

[Sửa] Nội động từ

[Sửa] Đi chậm chạp; chậm trễ, tụt lại sau
to lag behind
tụt lại đằng sau

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Nắp không dẫn nhiệt (của nồi hơi...)

[Sửa] Ngoại động từ

[Sửa] Đậy nắp không dẫn nhiệt vào (nồi hơi...)

[Sửa] hình thái từ

[Sửa] Oxford

[Sửa] verb(lagged, lagging)

[Sửa] 1.fall behind; follow after a delay.
[Sửa] 2.enclose or cover (a boiler, pipes, etc.) with insulating material.ORIGIN: from earlier lag «piece of insulating cover».

[Sửa] noun(also time lag)

[Sửa] 1.a period of time between two events; a delay.
[Sửa] 2.a habitual convict.

[Sửa] Xây dựng

[Sửa] sự ốp (ván)

[Sửa] Điện

[Sửa] độ trì hoãn

[Sửa] Điện lạnh

[Sửa] góc chậm pha

[Sửa] Điện

[Sửa] sự chậm trễ

Giải thích VN: Sự chênh lệch thời gian giữa hai sự kiện hoặc hai giá trị cùng được khảo sát với nhau. Thường được biểu diễn bằng góc gọi là góc pha theo độ (0) khi so sánh các đại lượng thay đổi điều hòa. Ví dụ : dòng điện qua một cuộn dây lý tưởng bị trễ hơn điện áp một góc 900/ Sự lưu lại hình ảnh điện tích trong ống camera truyền hình trong một số ảnh.

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] chất kết tủa
[Sửa] chất lắng
[Sửa] nắp cách nhiệt
[Sửa] độ trễ
[Sửa] sự lệch pha
[Sửa] sự muộn
[Sửa] sự trễ

[Sửa] Kinh tế

[Sửa] chậm trả
[Sửa] độ trễ
[Sửa] sự chậm trả (nợ)
[Sửa] sự chậm trễ
[Sửa] trì hoãn trả nợ

[Sửa] Nguồn khác

  • lag : Corporateinformation

[Sửa] Nguồn khác

[Sửa] Cơ - Điện tử

[Sửa] Sự chậm, sự trễ, tính ỳ, nắp cách nhiệt, (v)chậm, trễ

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] V.

[Sửa] Fall behind, linger, loiter, delay, straggle, trail, hangback, dally, dawdle, inch or poke along: If you lag behind toofar, you'll never catch up.
[Sửa] Diminish, decrease, slacken,abate, slow (down or up), flag, wane, ebb, falter, fail, let up,fall (off or away), ease (up), lighten: Contributions to thefund are lagging. Military preparations are lagging.
Hiện tại đã có 1223 lượt xem trang này
 
Đặng Bảo Lâm, mrs.JaeJoong, Khách, Mai

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.