[Sửa] /læm/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Cừu con; cừu non
[Sửa] Thịt cừu non
[Sửa] Người ngây thơ; người yếu đuối
[Sửa] Em nhỏ (tiếng gọi âu yếm)
as well be hanged for a sheep as for a lamb
đã trót thì phải trét
a fox (wolf) in lamb's skin
cáo (chó sói) đội lốt cừu, kẻ giả nhân giả nghĩa
The Lamb (of God)
Chúa Giê-xu
like a lamb (to the slaughter)
hiền lành ngoan ngoãn
mutton dressed as lamb
già mà chưng diện như bọn trẻ, cưa sừng làm nghé

[Sửa] Động từ

[Sửa] Đẻ con (cừu)

[Sửa] hình thái từ

[Sửa] Kinh tế

[Sửa] Nghĩa chuyên ngành

[Sửa] cừu non
[Sửa] thịt cừu non

[Sửa] Nguồn khác

  • lamb : Corporateinformation

[Sửa] Oxford

[Sửa] N. & v.

[Sửa] N.
[Sửa] A young sheep.
[Sửa] The flesh of a lamb as food.3 a mild or gentle person, esp. a young child.
[Sửa] V.
[Sửa] A tr.(in passive) (of a lamb) be born. b intr. (of a ewe) give birthto lambs.
[Sửa] Tr. tend (lambing ewes).
[Sửa] Lamber n. lambhood n. lambkin n. lamblike adj. [OE lamb f.Gmc]
Hiện tại đã có 446 lượt xem trang này
 
™K&P™, Trần ngọc hoàng, Alexi, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.