Anh - Việt
Việt - Anh
Pháp - Việt
Việt - Việt
Nhật - Việt
Việt - Nhật
Anh - Nhật
Nhật - Anh
Việt - Pháp
Viết Tắt
[
Sửa
]
/
læm
/
[
Sửa
]
Thông dụng
[
Sửa
]
Danh từ
[
Sửa
]
Cừu con; cừu non
[
Sửa
]
Thịt cừu non
[
Sửa
]
Người ngây thơ; người yếu đuối
[
Sửa
]
Em nhỏ (tiếng gọi âu yếm)
as
well
be
hanged
for
a
sheep
as
for
a
lamb
đã trót thì phải trét
a
fox
(
wolf
)
in
lamb's
skin
cáo (chó sói) đội lốt cừu, kẻ giả nhân giả nghĩa
The
Lamb
(
of
God
)
Chúa Giê-xu
like
a
lamb
(
to
the
slaughter
)
hiền lành ngoan ngoãn
mutton
dressed
as
lamb
già mà chưng diện như bọn trẻ, cưa sừng làm nghé
[
Sửa
]
Động từ
[
Sửa
]
Đẻ con (cừu)
[
Sửa
]
hình thái từ
V_ed:
lambed
V_ing:
lambing
[
Sửa
]
Kinh tế
[
Sửa
]
Nghĩa chuyên ngành
[
Sửa
]
cừu non
[
Sửa
]
thịt cừu non
[
Sửa
]
Nguồn khác
lamb
: Corporateinformation
[
Sửa
]
Oxford
[
Sửa
]
N. & v.
[
Sửa
]
N.
[
Sửa
]
A young sheep.
[
Sửa
]
The flesh of a lamb as food.3 a mild or gentle person, esp. a young child.
[
Sửa
]
V.
[
Sửa
]
A tr.(in passive) (of a lamb) be born. b intr. (of a ewe) give birthto lambs.
[
Sửa
]
Tr. tend (lambing ewes).
[
Sửa
]
Lamber n. lambhood n. lambkin n. lamblike adj. [OE lamb f.Gmc]
Từ điển
:
Thông dụng
|
Kinh tế
Hiện tại đã có 446 lượt xem trang này
Tác giả
™K&P™
,
Trần ngọc hoàng
,
Alexi
,
Khách
Công cụ
Hỏi - Đáp
Trợ giúp
Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X
Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.