[Sửa] /'læmineit/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Ngoại động từ

[Sửa] Cán mỏng, dát mỏng

[Sửa] hình thái từ

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Cơ khí & công trình

[Sửa] cán tấm
[Sửa] tách (thành) lớp

[Sửa] Xây dựng

[Sửa] gồm nhiều lớp
[Sửa] sản phẩm cán

[Sửa] Điện lạnh

[Sửa] cán mỏng
[Sửa] tấm nhiều lớp

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] cán
[Sửa] dát
[Sửa] dát (mỏng)
decorative laminate
đồ dát mỏng trang trí
[Sửa] dát mỏng
decorative laminate
đồ dát mỏng trang trí
[Sửa] lá chất dẻo
[Sửa] lá mỏng
[Sửa] phân lớp
[Sửa] phân phiến
[Sửa] tấm mỏng
reflective foil laminate
tấm mỏng phản xạ

[Sửa] Oxford

[Sửa] V., n., & adj.
[Sửa] V.
[Sửa] Tr. beat or roll (metal) into thinplates.
[Sửa] Tr. overlay with metal plates, a plastic layer, etc.3 tr. manufacture by placing layer on layer.
[Sửa] Tr. & intr.split or be split into layers or leaves.
[Sửa] N. a laminatedstructure or material, esp. of layers fixed together to formrigid or flexible material.
[Sửa] Adj. in the form of lamina orlaminae.
[Sửa] Lamination n. laminator n. [LAMINA + -ATE(2),-ATE(3)]

[Sửa] Tham khảo chung

Hiện tại đã có 473 lượt xem trang này
 
Admin, Rex, Trần ngọc hoàng, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.