[Sửa] /'lændid/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Tính từ

[Sửa] (thuộc) đất đai; có đất
landed property
điền sản
landed proprietor
địa chủ
landed gentry
tầng lớp quý tộc địa chủ nhỏ
the landed interest
bọn địa chủ ( Anh)

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] được cập bến
[Sửa] được đổ bộ
[Sửa] được hạ cánh

[Sửa] Kinh tế

[Sửa] có đất
[Sửa] dỡ lên bờ
[Sửa] thuộc về đất
[Sửa] Tham khảo
  • landed : Corporateinformation

[Sửa] Oxford

[Sửa] Adj.
[Sửa] Owning land (landed gentry).
[Sửa] Consisting of,including, or relating to land (landed property).
Hiện tại đã có 221 lượt xem trang này
 
Admin, Ngô Tiến Quyết, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.