Anh - Việt
Việt - Anh
Pháp - Việt
Việt - Việt
Nhật - Việt
Việt - Nhật
Anh - Nhật
Nhật - Anh
Việt - Pháp
Viết Tắt
[
Sửa
]
/
'lændid
/
[
Sửa
]
Thông dụng
[
Sửa
]
Tính từ
[
Sửa
]
(thuộc) đất đai; có đất
landed
property
điền sản
landed
proprietor
địa chủ
landed
gentry
tầng lớp quý tộc địa chủ nhỏ
the
landed
interest
bọn địa chủ ( Anh)
[
Sửa
]
Chuyên ngành
[
Sửa
]
Kỹ thuật chung
[
Sửa
]
được cập bến
[
Sửa
]
được đổ bộ
[
Sửa
]
được hạ cánh
[
Sửa
]
Kinh tế
[
Sửa
]
có đất
[
Sửa
]
dỡ lên bờ
[
Sửa
]
thuộc về đất
[
Sửa
]
Tham khảo
landed
: Corporateinformation
[
Sửa
]
Oxford
[
Sửa
]
Adj.
[
Sửa
]
Owning land (landed gentry).
[
Sửa
]
Consisting of,including, or relating to land (landed property).
Từ điển
:
Thông dụng
|
Kỹ thuật chung
|
Kinh tế
Hiện tại đã có 221 lượt xem trang này
Tác giả
Admin
,
Ngô Tiến Quyết
,
Khách
Công cụ
Hỏi - Đáp
Trợ giúp
Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X
Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.