[Sửa] /læp/
[Sửa] Thông dụng
[Sửa] Danh từ
[Sửa] Vật phủ lên một vật khác
[Sửa] Vòng dây, vòng chỉ (quấn vào một cuộn)
[Sửa] (thể dục,thể thao) vòng chạy, vòng đua
[Sửa] (kỹ thuật) tấm nối (đường ray) ( (cũng) half lap)
[Sửa] Danh từ
[Sửa] Cái liềm, cái tớp
[Sửa] Thức ăn lỏng (cho chó...)
[Sửa] Tiếng vỗ bập bềnh (sóng)
[Sửa] Chuyên ngành
[Sửa] Cơ khí & công trình
[Sửa] ghép chồng
[Sửa] mép dư
[Sửa] sự di trượt
[Sửa] sự phủ lên
[Sửa] vật phủ (lên)
[Sửa] Toán & tin
[Sửa] giao thức LAP
Giải thích VN: Giao thức LAP là một phần của nhóm giao thức tầng liên kết dữ liệu để đóng gói và truyền dữ liệu thông qua kết nối điểm-điểm. LAP bắt nguồn từ Điều khiển Liên kết Dữ liệu Đồng bộ của IBM (IBM SDLC: IBM Synchronous Data Link Control), IBM đã trình lên ISO để chuẩn hóa. ISO đã phát triển Điều khiển Liên kết Dữ liệu Mức-cao HDLC (High-level Data Link Control) từ giao thức LAP. Sau đó CCITT (bây giờ là ITU) chỉnh sửa HDLC để dùng trong chuẩn mạng chuyển gói X.25 (X.25 packet-switching network standard). Lúc đầu gọi là giao thức LAP, sau đó được cải tiến và gọi là LAPB (LAP Balanced).
[Sửa] Kỹ thuật chung
[Sửa] cái nắp
[Sửa] cái vung
[Sửa] cuộn băng
[Sửa] khe mộng
[Sửa] khe nứt
[Sửa] nếp gấp
[Sửa] nếp nhăn
[Sửa] đá mài
[Sửa] đường xoi
[Sửa] lập lách
[Sửa] lợp
[Sửa] nối
[Sửa] mài
[Sửa] mài rà
[Sửa] mài nghiền
[Sửa] mối nối bậc
[Sửa] mộng
[Sửa] mộng xoi
[Sửa] phần ghép chồng
[Sửa] phủ
[Sửa] phủ lên nhau
[Sửa] sự chồng
[Sửa] rãnh
[Sửa] rà
[Sửa] rà bột
[Sửa] sự trùng khớp
[Sửa] tấm
[Sửa] tấn
[Sửa] vật phủ
Giải thích EN: Any part or member that overlaps another to provide reinforcement.
Giải thích VN: Một phần hay bộ phận chồng lên phần khác để tạo lực.


