Anh - Việt
Việt - Anh
Pháp - Việt
Việt - Việt
Nhật - Việt
Việt - Nhật
Anh - Nhật
Nhật - Anh
Việt - Pháp
Viết Tắt
[
Sửa
]
/
leitist
/
[
Sửa
]
Thông dụng
[
Sửa
]
Tính từ, cấp cao nhất của .late
[
Sửa
]
Muộn nhất; mới nhất, gần đây nhất
the
latest
news
tin mới nhất
the
latest
fashion
thời trang mới nhất
at
the
latest
muộn nhất là..., trễ nhất là.....
[
Sửa
]
Toán & tin
[
Sửa
]
Nghĩa chuyên ngành
[
Sửa
]
chậm nhất
[
Sửa
]
muộn nhất
[
Sửa
]
Kỹ thuật chung
[
Sửa
]
Nghĩa chuyên ngành
[
Sửa
]
cuối cùng
[
Sửa
]
gần nhất
[
Sửa
]
mới nhất
latest
data
số liệu mới nhất
latest
technology
công nghệ mới nhất
latest
version
phiên bản mới nhất
[
Sửa
]
Đồng nghĩa Tiếng Anh
[
Sửa
]
Adj.
[
Sửa
]
See last , 2.
[
Sửa
]
Fashionable, current, modern, up to theminute, Colloq in: She drives the latest model.
[
Sửa
]
N.
[
Sửa
]
Most recent or up-to-date or modern development or newsor example: What's the latest? Have you seen the latest inscuba gear?
[
Sửa
]
Tham khảo chung
latest
: National Weather Service
latest
: Corporateinformation
Từ điển
:
Thông dụng
Hiện tại đã có 819 lượt xem trang này
Tác giả
dzunglt
,
Khách
Công cụ
Hỏi - Đáp
Trợ giúp
Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X
Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.