[Sửa] /leitist/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Tính từ, cấp cao nhất của .late

[Sửa] Muộn nhất; mới nhất, gần đây nhất
the latest news
tin mới nhất
the latest fashion
thời trang mới nhất
at the latest
muộn nhất là..., trễ nhất là.....

[Sửa] Toán & tin

[Sửa] Nghĩa chuyên ngành

[Sửa] chậm nhất
[Sửa] muộn nhất

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] Nghĩa chuyên ngành

[Sửa] cuối cùng
[Sửa] gần nhất
[Sửa] mới nhất
latest data
số liệu mới nhất
latest technology
công nghệ mới nhất
latest version
phiên bản mới nhất

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] Adj.

[Sửa] See last , 2.
[Sửa] Fashionable, current, modern, up to theminute, Colloq in: She drives the latest model.
[Sửa] N.
[Sửa] Most recent or up-to-date or modern development or newsor example: What's the latest? Have you seen the latest inscuba gear?

[Sửa] Tham khảo chung

  • latest : National Weather Service
  • latest : Corporateinformation
Hiện tại đã có 819 lượt xem trang này
 
dzunglt, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.