(đổi hướng từ Laths)
[Sửa] /la:θ/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Lati, mèn, thanh gỗ mỏng (để lát trần nhà...)
as thin as a lath
gầy như cái que (người)

[Sửa] Ngoại động từ

[Sửa] Lát bằng lati

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Xây dựng

[Sửa] nan gõ lati
[Sửa] đặt lati
[Sửa] lati

Giải thích EN: A thin wooden strip of timber used to provide strength for plaster, trellis, or slats.

Giải thích VN: Miếng gỗ mộc mỏng làm từ gỗ khối được dùng để tăng sức bền cho thạch cao, lưới mắt cáo hay thanh gỗ.

lath wood
gỗ lati (để trát)
plasterers lath
lati cho vữa bám
rendering lath
lati cho vữa bám
wood lath
lati gỗ (dùng để lợp nhà hoặc trát)
[Sửa] lati trát vữa
[Sửa]
[Sửa] thanh cốt vách

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] nan tre lati
[Sửa] bản
[Sửa] mia
[Sửa] thanh
[Sửa] thước đo
[Sửa] tấm ván

[Sửa] Oxford

[Sửa] N. & v.
[Sửa] N. (pl. laths) a thin flat strip of wood, esp. eachof a series forming a framework or support for plaster etc.
[Sửa] V.tr. attach laths to (a wall or ceiling).
[Sửa] Lath and plastera common material for interior walls and ceilings etc. [OEl‘tt]

[Sửa] Tham khảo chung

  • lath : amsglossary
  • lath : Corporateinformation
Hiện tại đã có 148 lượt xem trang này
 
Admin, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.