123
Chuyển bộ gõ
 

Laughing

Bài từ dự án mở Từ điển Anh - Việt.

[Sửa] /´la:fiη/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Sự cười, sự cười đùa

[Sửa] Tính từ

[Sửa] Vui cười, vui vẻ, tươi cười
a laughing face
bộ mặt tươi cười
it is no laughing matter
đây không phải là chuyện đùa
to die laughing
cười lả đi
to be laughing
ở vào hoàn cảnh quá thuận lợi

[Sửa] Chuyên ngành

Mục lục

[Sửa] Oxford

[Sửa] N. & adj.
[Sửa] N. laughter.
[Sửa] Adj. in senses of LAUGH v.
[Sửa] Laughing-gas nitrous oxide as an anaesthetic, formerly usedwithout oxygen and causing an exhilarating effect when inhaled.laughing hyena see HYENA. laughing jackass = KOOKABURRA.laughing-stock a person or thing open to general ridicule. nolaughing matter something serious.
[Sửa] Laughingly adv.

[Sửa] Tham khảo chung

Hiện tại đã có 253 lượt xem trang này
 
Admin, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
Tìm từ

 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X