[Sửa] /lɔ:ntʃ/
[Sửa] Thông dụng
[Sửa] Danh từ
[Sửa] Xuồng lớn (lớn nhất trên một tàu chiến)
[Sửa] Xuồng du lịch
[Sửa] Sự hạ thuỷ (tàu)
[Sửa] Ngoại động từ
[Sửa] Hạ thuỷ (tàu)
[Sửa] Ném, phóng, quăng, liệng (tên lửa; lời đe doạ...); mở (cuộc tấn công); phát động (phong trào...); giáng (quả đấm...); ban bố (sắc lệnh...)
[Sửa] Đưa (ai) ra, giới thiệu (ai) ra (cho mọi người biết)
[Sửa] Nội động từ
[Sửa] Cấu trúc từ
[Sửa] Chuyên ngành
[Sửa] Xây dựng
[Sửa] lao (cầu)
[Sửa] lao cầu
[Sửa] hạ thủy
Giải thích EN: In the construction of a bridge, to slowly maneuver a pre-built structure to meet a piece already in place and joining it to that part.
Giải thích VN: Trong công trình xây dựng cầu, di chuyển chậm theo kỹ thuật một kết cấu đã xây dựng tới bộ phận đã đặt vào vị trí và nối nó với bộ phận đó.
[Sửa] Kỹ thuật chung
[Sửa] khởi động
[Sửa] phóng
- aeroplane tow launch
- bệ phóng kéo dắt máy bay
- Geostationary Satellite Launch Vehicle (GSLV)
- tầu phóng vệ tinh địa tĩnh
- Launch (L)
- Phóng, Khai trương
- launch abort
- việc phóng bị thất bại
- launch azimuth
- góc phương vị phóng tàu
- Launch Azimuth (LA)
- phương vị phóng (tên lửa)
- launch base
- bệ phóng
- launch base
- dàn phóng
- Launch Complex (LC)
- tổng hợp phóng
- Launch Control Centre (LCC)
- trung tâm điều khiển phóng
- Launch Control System (LCS)
- hệ thống điều khiển phóng
- launch environment
- môi trường phóng tàu
- Launch Equipment Test Facility (LETF)
- phương tiện thử nghiệm thiết bị phóng
- launch escape motor
- động cơ phóng thoát
- launch escape system
- hệ thống phóng thoát
- launch numerical aperture
- khẩu số phóng
- launch point
- điểm phóng (tên lửa)
- launch schedule
- chương trình phóng
- Launch Service Agreement (LSA)
- hợp đồng các dịch vụ phóng
- launch table clamp
- sự định áp trên bàn phóng
- launch tower
- tháp phóng
- Multiple Launch Rocket System (MLRS)
- hệ thống tên lửa phóng nhiều lần
- orbital launch facility
- bệ phóng quỹ đạo
- orbital launch facility
- dàn phóng quỹ đạo
- Re-usable Launch Vehicle (RLV)
- tầu phóng (vệ tinh) có thể dùng lại
- satellite launch failure rate
- mức thất bại phóng vệ tinh
- space launch
- sự phóng tàu vũ trụ
- target launch date
- ngày phóng vào (đích quỹ đạo)
- waiting period on the launch pad
- sự chờ đợi trên dàn phóng
[Sửa] phóng tàu
- launch azimuth
- góc phương vị phóng tàu
- launch environment
- môi trường phóng tàu
- space launch
- sự phóng tàu vũ trụ


