Anh - Việt
Việt - Anh
Pháp - Việt
Việt - Việt
Nhật - Việt
Việt - Nhật
Anh - Nhật
Nhật - Anh
Việt - Pháp
Viết Tắt
[
Sửa
]
/
´lɔ:ful
/
[
Sửa
]
Thông dụng
[
Sửa
]
Tính từ
[
Sửa
]
Hợp pháp, đúng luật
a
lawful
decision
một quyết định hợp pháp
a
lawful
owner
sở hữu chủ hợp pháp
[
Sửa
]
Chuyên ngành
[
Sửa
]
Đồng nghĩa Tiếng Anh
[
Sửa
]
Adj.
[
Sửa
]
Legal, licit, legitimate, de jure, constitutional, just,rightful, valid, proper: I am the lawful heir.
[
Sửa
]
Permissible,allowable, justifiable, authorized, allowed, permitted: It isnot lawful to let your dog foul the footpath.
[
Sửa
]
Oxford
[
Sửa
]
Adj.
[
Sửa
]
Conforming with, permitted by, or recognized by law; notillegal or (of a child) illegitimate.
[
Sửa
]
Lawfully adv.lawfulness n.
[
Sửa
]
Tham khảo chung
lawful
: National Weather Service
lawful
: Corporateinformation
Từ điển
:
Thông dụng
Hiện tại đã có 137 lượt xem trang này
Tác giả
Admin
,
Khách
Công cụ
Hỏi - Đáp
Trợ giúp
Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X
Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.