[Sửa] /ˈlɔyər , ˈlɔɪər/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Luật sư
[Sửa] Luật gia

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] luật sư
sea lawyer
luật sư về biển

[Sửa] Kinh tế

[Sửa] cá tuyết sông
[Sửa] chưởng khế
[Sửa] cố vấn luật pháp
[Sửa] cố vấn phá luật
[Sửa] công chứng viên
[Sửa] trưởng khế
[Sửa] Tham khảo
  • lawyer : Corporateinformation

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] N.
[Sửa] Counsel, advocate, member of the bar, legal practitioner,Brit solicitor, barrister, Queen's or King's counsel, bencher,US attorney(-at-law), counselor(-at-law), Slang US mouthpiece:We have turned the case over to a lawyer.

[Sửa] Oxford

[Sửa] N.
[Sửa] A member of the legal profession, esp. a solicitor.
[Sửa] Lawyerly adj. [ME law(i)er f. LAW]
Hiện tại đã có 585 lượt xem trang này
 
Admin, Nothingtolose, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.