[Sửa] /lei/
[Sửa] Thông dụng
[Sửa] danh từ
[Sửa] bài thơ ngắn, bài vè ngắn
[Sửa] (thơ ca) bài hát, bài ca, bài thơ
[Sửa] (thơ ca) tiếng chim, hót
[Sửa] vị trí, phương hướng
[Sửa] đường nét (của bờ sông bờ biển)
[Sửa] ngoại động từ laid
[Sửa] làm xẹp xuống, làm lắng xuống, làm mất, làm hết
[Sửa] làm rạp xuống (cây cối), phá hỏng
[Sửa] hướng (đại bác) về phía
[Sửa] Cấu trúc từ
[Sửa] to lay down one's arms
- hạ vũ khí, đầu hàng
- chuyển (một miếng đất) thành đồng cỏ (để chăn nuôi)
[Sửa] to lay down on the result of the race
- đánh cược về kết quả cuộc chạy đua
- sắp đặt, dự kiến, bắt đầu xây dựng
[Sửa] I lay it down that this is a very intricate question
- tôi xác nhận đó là một vấn đề rất phức tạp
[Sửa] to lay on plaster
- phủ một lượt vữa, phủ vữa lên
- đặt ống (dẫn hơi, dẫn nước...); đặt đường dây (điện)
[Sửa] Chuyên ngành
[Sửa] Cơ khí & công trình
[Sửa] bước xoắn
Giải thích EN: The dominant direction, length, or degree of twist of the strands in a rope or wire cable.
Giải thích VN: Hướng chính, độ dài hay độ xoắn của dây trong một dây thừng hay dây điện.


