[Sửa] /'li:dəʃip/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Sự lãnh đạo
under the leadership of the Communist Party
dưới sự lãnh đạo của đảng Cộng sản
[Sửa] Khả năng lãnh đạo; đức tính của người lãnh đạo
[Sửa] Bộ phận lãnh đạo, tập thể lãnh đạo

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] lãnh đạo
individual leadership
cá nhân lãnh đạo

[Sửa] Kinh tế

[Sửa] bộ phận lãnh đạo
[Sửa] bộ phận người lãnh đạo tập thể lãnh đạo
[Sửa] đức tính của người lãnh đạo
[Sửa] sự lãnh đạo
[Sửa] Tham khảo

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] N.
[Sửa] Direction, guidance, management, directorship,administration, supervision, command, regulation, control,operation, influence, initiative; governorship, superintendence,running: The company made huge profits under Katherine'sleadership. The leadership of the country at this time was inthe hands of the privileged class.
Hiện tại đã có 750 lượt xem trang này
 
Admin, Ngọc, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.