[Sửa] /´li:diη/
[Sửa] Chuyên ngành
[Sửa] Toán & tin
[Sửa] cách quãng
Giải thích VN: Khoảng cách giữa các dòng chữ in, đo từ dòng cơ sở này đến dòng cơ sở khác. Đồng nghĩa với line spacing. Thuật ngữ này xuất phát từ công nghệ in chữ bằng cách áp giấy vào con chữ chì, trong đó các thanh dẫn dẹt được đệm vào giữa các hàng của con chữ để tăng thêm khoảng cách giữa các dòng.
[Sửa] Kỹ thuật chung
[Sửa] hướng dẫn
[Sửa] dẫn
[Sửa] đầu
[Sửa] đi trước
[Sửa] gián cách dòng
[Sửa] quan trọng
[Sửa] sự dẫn hướng
[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh
[Sửa] Adj.
[Sửa] Important, influential, chief, prime, cardinal,foremost, paramount, primary: A leading politician hinted todaythat interest rates might go down soon. 2 best, outstanding,pre-eminent, greatest, supreme, peerless, matchless, unequalled,unrivalled, unsurpassed: He was the leading writer of his time.
Từ điển: Thông dụng | Ô tô | Toán & tin | Điện | Kỹ thuật chung


