Anh - Việt
Việt - Anh
Pháp - Việt
Việt - Việt
Nhật - Việt
Việt - Nhật
Anh - Nhật
Nhật - Anh
Việt - Pháp
Viết Tắt
[
Sửa
]
/
ˈlɜrnɪŋ
/
[
Sửa
]
Thông dụng
[
Sửa
]
Danh từ
[
Sửa
]
Sự học
[
Sửa
]
Sự hiểu biết; kiến thức
a
man
of
great
learning
một người có kiến thức rộng, một học giả lớn
[
Sửa
]
Cấu trúc từ
[
Sửa
]
the
new
learning
thời kỳ phục hưng
Những môn học mới (đưa vào nước Anh trong (thế kỷ) 16 (như) tiếng Hy-lạp...)
[
Sửa
]
Chuyên ngành
[
Sửa
]
Toán & tin
[
Sửa
]
sự học hỏi
[
Sửa
]
tìm hiểu
[
Sửa
]
Kỹ thuật chung
[
Sửa
]
nghiên cứu
[
Sửa
]
Tham khảo
learning
: Foldoc
[
Sửa
]
Đồng nghĩa Tiếng Anh
[
Sửa
]
N.
[
Sửa
]
Knowledge, erudition, culture, scholarship, lore,information, wisdom: You have the advantage of being able todraw on centuries of learning.
[
Sửa
]
Oxford
[
Sửa
]
N.
[
Sửa
]
Knowledge acquired by study. [OE leornung (as LEARN)]
Từ điển
:
Thông dụng
|
Toán & tin
|
Kỹ thuật chung
Hiện tại đã có 540 lượt xem trang này
Tác giả
Admin
,
Nothingtolose
,
ngoc hung
,
Khách
Công cụ
Hỏi - Đáp
Trợ giúp
Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X
Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.