Anh - Việt
Việt - Anh
Pháp - Việt
Việt - Việt
Nhật - Việt
Việt - Nhật
Anh - Nhật
Nhật - Anh
Việt - Pháp
Viết Tắt
[
Sửa
]
/
´legəsi
/
[
Sửa
]
Thông dụng
[
Sửa
]
Danh từ
[
Sửa
]
Tài sản kế thừa, gia tài, di sản
to
come
into
a
legacy
được thừa hưởng một gia tài
to
leave
a
legacy
for
để lại một di sản cho (ai)
a
legacy
of
hatred
mối thù truyền kiếp
[
Sửa
]
Chuyên ngành
[
Sửa
]
Toán & tin
[
Sửa
]
vật để lại
[
Sửa
]
Tham khảo
legacy
: Foldoc
[
Sửa
]
Kinh tế
[
Sửa
]
di sản
[
Sửa
]
tài sản thừa kế
pecuniary
legacy
tài sản thừa kế bằng tiền
[
Sửa
]
Tham khảo
legacy
: Corporateinformation
[
Sửa
]
Oxford
[
Sửa
]
N.
[
Sửa
]
(pl. -ies) 1 a gift left in a will.
[
Sửa
]
Something handeddown by a predecessor (legacy of corruption).
Từ điển
:
Thông dụng
|
Toán & tin
|
Kinh tế
Hiện tại đã có 1840 lượt xem trang này
Tác giả
Admin
,
Khách
Công cụ
Hỏi - Đáp
Trợ giúp
Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X
Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.