[Sửa] /´legəsi/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Tài sản kế thừa, gia tài, di sản
to come into a legacy
được thừa hưởng một gia tài
to leave a legacy for
để lại một di sản cho (ai)
a legacy of hatred
mối thù truyền kiếp

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Toán & tin

[Sửa] vật để lại
[Sửa] Tham khảo

[Sửa] Kinh tế

[Sửa] di sản
[Sửa] tài sản thừa kế
pecuniary legacy
tài sản thừa kế bằng tiền
[Sửa] Tham khảo
  • legacy : Corporateinformation

[Sửa] Oxford

[Sửa] N.
[Sửa] (pl. -ies) 1 a gift left in a will.
[Sửa] Something handeddown by a predecessor (legacy of corruption).
Hiện tại đã có 1840 lượt xem trang này
 
Admin, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.