[Sửa] /´leηθn/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Ngoại động từ

[Sửa] Làm dài ra

[Sửa] Nội động từ

[Sửa] Kéo dài ra, dài ra

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Xây dựng

[Sửa] kéo dài

[Sửa] Cơ - Điện tử

[Sửa] (v) kéo dài ra, làm dài ra

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] kéo dài
[Sửa] nối dài

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] V.
[Sửa] Make longer, extend, elongate; stretch, drag out, draw out,prolong, protract, expand, continue: I need to lengthen theskirt an inch. The ten-minute interview lengthened into an hour.They lengthened the playing field.

[Sửa] Oxford

[Sửa] V.
[Sửa] Tr. & intr. make or become longer.
[Sửa] Tr. make (a vowel)long.
[Sửa] Lengthener n.

[Sửa] Tham khảo chung

Hiện tại đã có 173 lượt xem trang này
 
Admin, Đặng Bảo Lâm, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X