Let
Bài từ dự án mở Từ điển Anh - Việt.
[Sửa] /lεt/
[Sửa] Thông dụng
[Sửa] Danh từ
[Sửa] (từ cổ,nghĩa cổ) sự ngăn cản, sự cản trở
[Sửa] (quần vợt) quả giao bóng chạm lưới
[Sửa] Sự cho thuê
[Sửa] Ngoại động từ .let
[Sửa] Chuyên ngành
|
|
Hiện tại đã có 2334 lượt xem trang này
|
||
| Công cụ |
| Hỏi - Đáp |