[Sửa] /´levələ/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Người san bằng, dụng cụ san bằng
[Sửa] Người chủ trương xoá bỏ mọi sự chênh lệch xã hội, người chủ trương bình đẳng

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Cơ khí & công trình

[Sửa] cái san
[Sửa] máy là (phẳng)

[Sửa] Oxford

[Sửa] N.
[Sửa] (US leveler) 1 a person who advocates the abolition ofsocial distinctions.
[Sửa] (Leveller) hist. an extreme radicaldissenter in 17th-c. England.
[Sửa] A person or thing that levels.
Hiện tại đã có 58 lượt xem trang này
 
Admin, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.