Anh - Việt
Việt - Anh
Pháp - Việt
Việt - Việt
Nhật - Việt
Việt - Nhật
Anh - Nhật
Nhật - Anh
Việt - Pháp
Viết Tắt
[
Sửa
]
/
'laiəbl
/
[
Sửa
]
Thông dụng
[
Sửa
]
Tính từ
[
Sửa
]
Có trách nhiệm về pháp lý, có nghĩa vụ về pháp lý, có bổn phận
to
be
liable
for
a
debt
có bổn phận trả một món nợ
[
Sửa
]
Có khả năng bị; có khả năng xảy ra
new
difficulties
are
liable
to
occur
khó khăn mới có khả năng xảy ra
[
Sửa
]
Chuyên ngành
[
Sửa
]
Đồng nghĩa Tiếng Anh
[
Sửa
]
Adj.
[
Sửa
]
Likely, apt, prone, inclined, disposed: She is liableto want payment for her contribution.
[
Sửa
]
Answerable,responsible, accountable, obligated, blameable, blameworthy, Lawactionable: An owner is liable for damage done by his dog.
[
Sửa
]
Exposed, susceptible, vulnerable, open, subject: Certain kindsof plants are more liable to disease.
[
Sửa
]
Oxford
[
Sửa
]
Predic.adj.
[
Sửa
]
Legally bound.
[
Sửa
]
(foll. by to) subject to (a taxor penalty).
[
Sửa
]
(foll. by to + infin.) under an obligation.
[
Sửa
]
(foll. by to) exposed or open to (something undesirable).
[
Sửa
]
Disp. (foll. by to + infin.) apt, likely (it is liable to rain).6 (foll. by for) answerable. [ME perh. f. AF f. OF lier f. Lligare bind]
[
Sửa
]
Tham khảo chung
liable
: National Weather Service
liable
: Chlorine Online
Từ điển
:
Thông dụng
Hiện tại đã có 803 lượt xem trang này
Tác giả
Admin
,
Ngọc
,
Khách
Công cụ
Hỏi - Đáp
Trợ giúp
Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X
Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.