Anh - Việt
Việt - Anh
Pháp - Việt
Việt - Việt
Nhật - Việt
Việt - Nhật
Anh - Nhật
Nhật - Anh
Việt - Pháp
Viết Tắt
[
Sửa
]
/
,libə'reiʃn
/
[
Sửa
]
Thông dụng
[
Sửa
]
Danh từ
[
Sửa
]
Sự giải phóng, sự phóng thích
the
national
liberation
movement
phong trào giải phóng dân tộc
[
Sửa
]
People's liberation army
[
Sửa
]
Quân đội giải phóng nhân dân
[
Sửa
]
Chuyên ngành
[
Sửa
]
Hóa học & vật liệu
[
Sửa
]
sự giải thoát
fast
liberation
of
gas
sự giải thoát nhanh của khí
gas
liberation
sự giải thoát khí
[
Sửa
]
Toán & tin
[
Sửa
]
bình động
[
Sửa
]
Kỹ thuật chung
[
Sửa
]
giải phóng
Information
Liberation
Front
(ILF)
mặt trận giải phóng thông tin
[
Sửa
]
sự giải phóng
[
Sửa
]
Đồng nghĩa Tiếng Anh
[
Sửa
]
N.
[
Sửa
]
Freeing, liberating, deliverance, emancipation,enfranchisement, enfranchising, delivery, rescue, rescuing,release, releasing, loosing, unfettering, unshackling,unchaining: The liberation of the prisoners occurred on MayDay, 1945.
[
Sửa
]
Oxford
[
Sửa
]
N.
[
Sửa
]
The act or an instance of liberating; the state of beingliberated.
[
Sửa
]
Liberation theology a theory which interpretsliberation from social, political, and economic oppression as ananticipation of ultimate salvation.
[
Sửa
]
Liberationist n. [ME f.L liberatio f. liberare: see LIBERATE]
Từ điển
:
Thông dụng
|
Hóa học & vật liệu
|
Toán & tin
|
Kỹ thuật chung
Hiện tại đã có 227 lượt xem trang này
Tác giả
Admin
,
Thuha2406
,
Khách
Công cụ
Hỏi - Đáp
Trợ giúp
Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X
Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.