[Sửa] /lid/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Nắp, vung
[Sửa] Mi mắt ( (cũng) eyelid)
[Sửa] (từ lóng) cái mũ
to lift the lid off sth
tiết lộ, phơi bày
to put the lid on
(từ lóng) là đỉnh cao của, là cực điểm của
to flip one's lid
mất bình tĩnh, điên tiết lên

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Xây dựng

[Sửa] van

[Sửa] Cơ - Điện tử

[Sửa] Nắp, vung, chụp

[Sửa] Cơ khí & công trình

[Sửa] nắp
[Sửa] nắp gập
[Sửa] mũ nắp

[Sửa] Vật lý

[Sửa] vung

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] chụp
[Sửa] nắp (van bit)
[Sửa] đầu

[Sửa] Kinh tế

[Sửa] đậy nắp
[Sửa] nắp
[Sửa] vung
[Sửa] Tham khảo
  • lid : Corporateinformation

[Sửa] Oxford

[Sửa] N.
[Sửa] A hinged or removable cover, esp. for the top of acontainer.
[Sửa] = EYELID.
[Sửa] The operculum of a shell or a plant.4 sl. a hat.
[Sửa] Bethe culmination of.
[Sửa] Put a stop to. take the lid off colloq.expose (a scandal etc.).
[Sửa] Lidded adj. (also in comb.).lidless adj. [OE hlid f. Gmc]
Hiện tại đã có 850 lượt xem trang này
 
Admin, Đặng Bảo Lâm, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.