[Sửa] /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/
a Nếu bạn có một phiên âm tốt, hãy copy phiên âm đó vào vị trí chữ "Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện". BaamBoo Tra Từ xin cám ơn bạn !


[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Tính từ

[Sửa] (nói về võ sĩ quyền Anh) cân nặng từ 59 đến 61 kg; hạng nhẹ
the European lightweight champion
vô địch quyền Anh hạng nhẹ của châu Âu
[Sửa] Ít quan trọng; nhẹ cân
a lightweight news item
tin ít quan trọng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Võ sĩ hạng nhẹ
[Sửa] (thông tục) người tầm thường, người không quan trọng

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] Nghĩa chuyên ngành

[Sửa] hạng nhẹ
lightweight paper
giấy hạng nhẹ

[Sửa] Oxford

[Sửa] Adj. & n.

[Sửa] Adj.
[Sửa] (of a person, animal, garment, etc.) ofbelow average weight.
[Sửa] Of little importance or influence.
[Sửa] N.
[Sửa] A lightweight person, animal, or thing.
[Sửa] A a weight incertain sports intermediate between featherweight andwelterweight, in the amateur boxing scale 57-60 kg but differingfor professionals, wrestlers, and weightlifters. b a sportsmanof this weight.
[Sửa] A professional boxer of this weight.

[Sửa] Tham khảo chung

Hiện tại đã có 414 lượt xem trang này
 
Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.